-
Thép tròn trơn Ø10: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 333,7 N/mm², Độ bền kéo đứt: 434,4 N/mm², (Δ10) = 31,5%
Thép tròn trơn Ø12: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 324,7 N/mm², Độ bền kéo đứt: 437,3 N/mm², (Δ10) = 30,8%
Thép tròn trơn Ø14: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 301,3 N/mm², Độ bền kéo đứt: 438,8 N/mm², (Δ10) = 29,3%
Thép tròn trơn Ø16: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 347,28 N/mm², Độ bền kéo đứt: 498,91 N/mm², (Δ10) = 25,6%
Thép tròn trơn Ø18: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 360,04 N/mm², Độ bền kéo đứt: 512,05 N/mm², (Δ10) = 22,2%
Thép tròn trơn Ø20: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 326,01 N/mm², Độ bền kéo đứt: 456,10 N/mm², (Δ10) = 26,0%
-
Thép tròn trơn Ø22: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 303,8 N/mm², Độ bền kéo đứt: 436,5 N/mm², (Δ10) = 29,4%
Thép tròn trơn Ø25: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 300,3 N/mm², Độ bền kéo đứt: 462,4 N/mm², (Δ10) = 20,8%
Thép phi vằn Ø10: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 346,4 N/mm², Độ bền kéo đứt: 466,9 N/mm², (Δ10) = 23,8%
Thép phi vằn Ø12: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 320,3 N/mm², Độ bền kéo đứt: 475,5 N/mm², (Δ10) = 22,8%
Thép phi vằn Ø14: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 359,9 N/mm², Độ bền kéo đứt: 469,4 N/mm², (Δ10) = 28,6%
Thép phi vằn Ø16: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 350,9 N/mm², Độ bền kéo đứt: 440,0 N/mm², (Δ10) = 27,5%
-
Thép phi vằn Ø18: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 474,4 N/mm², Độ bền kéo đứt: 611,1 N/mm², (Δ10) = 22,2%
Thép vuông □10: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
Thép Lapla 5 Fân: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 309,0 N/mm², Độ bền kéo đứt: 422,6 N/mm², (Δ10) = 28,7%
Thép vuông □12: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
Thép vuông □14: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
Thép vuông □16: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
-
Thép vuông □18: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
Thép vuông □20: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
Thép tròn Ø10: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%, Chiều dài: 4m-6m
Thép tròn Ø12: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%, Chiều dài: 4m-6m
Thép tròn Ø14-Ø25: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%, Chiều dài: 4m-6m
Thép tròn Ø27-Ø40 (4->6m): Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%, Chiều dài: 4m-6m
-
Thép Lapla 6 Fân: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 309,0 N/mm², Độ bền kéo đứt: 422,6 N/mm², (Δ10) = 28,7%
Thép Lapla 2,5 - 4 Fân: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 309,0 N/mm², Độ bền kéo đứt: 422,6 N/mm², (Δ10) = 28,7%
Kẹp điện: Thông số kỹ thuật: Đa dạng và có nhiều kích cở : 5,5 ly, 7,5 ly.
Đà rây: Thông số kỹ thuật: Ứng dụng: dùng để làm đường ray cửa kéo, cầu thang, …v.v.
Thép phi vằn Ø22: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: 357,1 N/mm², Độ bền kéo đứt: 472,6 N/mm², (Δ10) = 22,5%
Thép vuông thiếu mét: Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%
-
Thép tròn chuốt D40 (4->6m): Thông số kỹ thuật: Giới hạn chảy: - N/mm², Độ bền kéo đứt: - N/mm², (Δ10) = -%