Báo giá thép Pomina, thép Việt Nhật tháng 11 năm 2012 - Thiên Kim Steel

Tin tức

Báo giá thép Pomina, thép Việt Nhật tháng 11 năm 2012

Thiên Kim Steel xin gởi đến quý khách hàng bảng báo giá thép Pomina, thép Việt Nhật. Vật liệu cho ngành xây dựng tháng 11 năm 2012.

Báo giá thép Pomina, thép Việt Nhật tại Miền Nam

TÊN THÉP XÂY DỰNG
GIÁ (VAT)
SD295
GIÁ (VAT) SD390
POMINA
D6 - D8
 
15.078
D10
 
14.650
D12
 
14.490
D14 - D22
 
14.510
D25 - D28
 
14.630
VINAKYOEI
D10
 
15.300
D12 - D22
 
14.790
D25 - D32
 
14.930
Thép xây dựng
TỔ HỢP
D6 - D8
14.200
15.620
D10
14.200
15.620
D12 - D22
14.000
15.400

ĐIỀU KHOẢN
  • Đơn giá trên bao gồm chi phí vận chuyển cho những công trình nằm ở khu vực Bà Rịa Vũng Tàu & Bình Dương, hàng thẳng. Với thép tổ hợp, Vina Kyoei đơn giá trên mang tính tham khảo, thay đổi theo thời điểm. Thép Pomina, Vinakyoei tính theo Barem Quốc Tế.
  • Thanh Toán: 30% Cọc – 70% tiền ngay; hoặc chứng thư bảo lãnh 07 ngày.
  • Thời gian giao hàng: Thép Pomina, Vina Kyoei: 01 ngày từ ngày nhận cọc.

Báo giá thép Pomina, thép Việt Nhật tại Miền Trung

TÊN THÉP XÂY DỰNG
 
 
POMINA
D6 - D8
 
15.150
D10
 
14.880
D12
 
14.730
D14 - D22
 
14.740
D25 – D32
 
14.860
TỔ HỢP
D6 - D8
13.700
15.070
D10
13.700
15.070
D12 - 22
13.500
14.850

ĐIỀU KHOẢN
  • Giao Nhận: Giao tại Nhà Máy Đà Nẵng, hàng thẳng.Với thép tổ hợp, đơn giá trên mang tính tham khảo, thay đổi theo thời điểm. Hàng Pomina tính theo Barem Quốc Tế.
  • Thanh Toán: 30% Cọc – 70% tiền ngay; hoặc chứng thư bảo lãnh 07 ngày.
  • Thời gian giao hàng: Thép Pomina: 01 ngày từ ngày nhận cọc. Có hàng tại kho Quy Nhơn.
 
THAM KHẢO THÊM THÔNG TIN TẠI: www.thienkimsteel.com.vn – www.theptron.com
HOTLINE: Miền Trung: 0944.222.888 – HCM: 0916.222.888 – 0912.343.139 - Đồng Nai: 0909.513.575

Thông tin thép xây dựng Pomina, thép Việt Nhật

Thiên Kim chuyên phân phối thép xây dựng giá rẻ (Pomina, Thép Việt Nhật).
 
Thép pomina cuộn trònTHÉP CUỘN:

Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt nhẵn có đường kính thông thường là: D6mm, D8mm, D10mm.
Được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng khoảng 720kg/1 cuộn đến 750kg/1 cuộn.

Yêu cầu về kỹ thuật:
Tính cơ lý của thép phải đảm bảo các yêu cầu về giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.


Mác thép thường sử dụng:
CT3, SWRM12




THÉP CÂY:Thép cây pomina

Thép cây vằn hay còn gọi là cốt thép bê tông, mặt ngoài có gân, đường kính từ 10mm đến 32mm ở dạng thanh có chiều dài 11.7m/thanh hoặc đặt cắt theo yêu cầu của khách hàng với khối lượng lớn hơn 100 tấn. Xuất xưởng dạng bó, khối lượng trung bình từ 1.500kg/bó đến 3.000kg/bó

Các đường kính thường được dùng phổ biến: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32.

Yêu cầu kỹ thuật: Tính chất cơ lý của thép phải đảm bảo yêu cầu giới hạn chày, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở dạng nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Mác thép thường sử dụng: SD295, SD390.


Xem chi tiết về thép Pomina, thép Việt Nhật tại đường link dưới

http://thienkimsteel.com.vn/sat-thep/6/thep-xay-dung-pomina---viet-nhat/nha-may-sat-thep-thien-kim.html

Thép Pomina là vật liệu xây dựng được sử dụng tại nhiều công trình lớn.